TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quanto

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwan.to/ giọng máy của trình duyệt

quanto nghĩa là thế nào, làm sao, mấy, bao nhiêu.

Nghĩa của quanto

Phó từ

  1. Thế nào, làm sao, sao.

Hạn định từ

  1. Mấy, bao nhiêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quanto

Đồng nghĩa

Họ từ của quanto

Cụm từ, thành ngữ với quanto

Câu ví dụ với quanto

  • Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010
  • Quanto costa? Cái này giá bao nhiêu?Tatoeba #439356
  • Quanti anni pensi che abbia lei? Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?Tatoeba #1752402
  • Quanto ci vuole ad arrivare alla stazione? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736413
  • Quanto è cambiata la vostra vita? Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550356
  • Quanto ci mette l'autobus aeroportuale ad andare all'aeroporto? Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157471
  • Mi chiedo quanto tempo ci vorrà. Tôi tự hỏi là mất bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536472
  • Quanto tempo ci vuole ad arrivare alla stazione? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ how much, how many, however much, however many
  • Đại từ how much, how many, however much, however many; how much, however much; how ...! ... so much!; what, that which, all that (See Usage notes.); it, all
  • Phó từ how; how ...! (to be) so ...! how ... is it?!
  • Liên từ as much as; as ... as ...
  • Danh từ quantum

Câu hỏi thường gặp

quanto nghĩa là gì?

quanto (phó từ, hạn định từ) nghĩa là thế nào, làm sao, mấy, bao nhiêu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.