quantità
đi với mạo từ: la quantità
quantità nghĩa là lượng, số lượng.
Nghĩa của quantità
Danh từ · giống cái
- Lượng, số lượng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantità
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với quantità
- Metto la quantità dopo la qualità. Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quantity
Câu hỏi thường gặp
quantità nghĩa là gì?
quantità (danh từ) nghĩa là lượng, số lượng.
quantità là giống đực hay giống cái?
quantità là danh từ giống cái: la quantità.