quaranta
/kwaˈran.ta/ giọng máy của trình duyệt
quaranta nghĩa là bốn mươi, bốn chục.
Nghĩa của quaranta
Số từ
- Bốn mươi, bốn chục.
Câu ví dụ với quaranta
- Tom di solito va a letto alle dieci e quaranta. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109843
- "Vorrei pagare, per favore" "Bene, due birre e un tè, sono sei euro e quaranta." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717181
- "Vorrei pagare, per piacere" "Bene, due birre e un tè, sono sei euro e quaranta." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ forty
Câu hỏi thường gặp
quaranta nghĩa là gì?
quaranta (số từ) nghĩa là bốn mươi, bốn chục.