TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quarantena

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kwa.ranˈtɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la quarantena · số nhiều: le quarantene

quarantena nghĩa là phong tỏa kiểm dịch, phong tỏa dịch bệnh.

Nghĩa của quarantena

Danh từ · giống cái

  1. Phong tỏa kiểm dịch, phong tỏa dịch bệnh, thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch, sự cách ly.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarantine; period of forty days

Câu hỏi thường gặp

quarantena nghĩa là gì?

quarantena (danh từ) nghĩa là phong tỏa kiểm dịch, phong tỏa dịch bệnh.

quarantena là giống đực hay giống cái?

quarantena là danh từ giống cái: la quarantena, số nhiều le quarantene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.