quartiere
đi với mạo từ: il quartiere · số nhiều: i quartieri
quartiere nghĩa là khu phố, quận.
Nghĩa của quartiere
Danh từ · giống đực
- Khu phố, quận. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quartiere
Đồng nghĩa
Họ từ của quartiere
Cụm từ, thành ngữ với quartiere
- quartiere a luci rossi — Phố đèn đỏ.
Câu ví dụ với quartiere
- Cosa c'è di buono nel quartiere? Khu vực lân cận có gì hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarter (all senses); district, area; baulk; flat, apartment
Câu hỏi thường gặp
quartiere nghĩa là gì?
quartiere (danh từ) nghĩa là khu phố, quận.
quartiere là giống đực hay giống cái?
quartiere là danh từ giống đực: il quartiere, số nhiều i quartieri.