TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quartiere

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kwarˈtjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quartiere · số nhiều: i quartieri

quartiere nghĩa là khu phố, quận.

Nghĩa của quartiere

Danh từ · giống đực

  1. Khu phố, quận. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quartiere

Đồng nghĩa

Họ từ của quartiere

Cụm từ, thành ngữ với quartiere

Câu ví dụ với quartiere

  • Cosa c'è di buono nel quartiere? Khu vực lân cận có gì hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarter (all senses); district, area; baulk; flat, apartment

Câu hỏi thường gặp

quartiere nghĩa là gì?

quartiere (danh từ) nghĩa là khu phố, quận.

quartiere là giống đực hay giống cái?

quartiere là danh từ giống đực: il quartiere, số nhiều i quartieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.