TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appartamento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ap.par.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'appartamento · số nhiều: gli appartamenti

appartamento nghĩa là căn hộ.

Nghĩa của appartamento

Danh từ · giống đực

  1. Căn hộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appartamento

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với appartamento

  • Io vivo in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530119
  • Io abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530123
  • Vivo in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350303
  • Abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530122
  • Mi compri un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054595
  • Comprami un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054592
  • Compratemi un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apartment, flat

Câu hỏi thường gặp

appartamento nghĩa là gì?

appartamento (danh từ) nghĩa là căn hộ.

appartamento là giống đực hay giống cái?

appartamento là danh từ giống đực: l'appartamento, số nhiều gli appartamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.