appartamento
đi với mạo từ: l'appartamento · số nhiều: gli appartamenti
appartamento nghĩa là căn hộ.
Nghĩa của appartamento
Danh từ · giống đực
- Căn hộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appartamento
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với appartamento
- Io vivo in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530119
- Io abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530123
- Vivo in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350303
- Abito in un appartamento. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530122
- Mi compri un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054595
- Comprami un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054592
- Compratemi un appartamento. Mua cho tôi một cái căn hộ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7054593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apartment, flat
Câu hỏi thường gặp
appartamento nghĩa là gì?
appartamento (danh từ) nghĩa là căn hộ.
appartamento là giống đực hay giống cái?
appartamento là danh từ giống đực: l'appartamento, số nhiều gli appartamenti.