apparizione
danh từ giống cái
/ap.pa.ritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apparizione · số nhiều: le apparizioni
apparizione nghĩa là xuất hiện, hiện tượng.
Nghĩa của apparizione
Danh từ · giống cái
- Xuất hiện.
- Hiện tượng.
- Bóng ma.
Họ từ của apparizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appearance; apparition
Câu hỏi thường gặp
apparizione nghĩa là gì?
apparizione (danh từ) nghĩa là xuất hiện, hiện tượng.
apparizione là giống đực hay giống cái?
apparizione là danh từ giống cái: l'apparizione, số nhiều le apparizioni.