TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apparizione

danh từ giống cái
/ap.pa.ritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apparizione · số nhiều: le apparizioni

apparizione nghĩa là xuất hiện, hiện tượng.

Nghĩa của apparizione

Danh từ · giống cái

  1. Xuất hiện.
  2. Hiện tượng.
  3. Bóng ma.

Họ từ của apparizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appearance; apparition

Câu hỏi thường gặp

apparizione nghĩa là gì?

apparizione (danh từ) nghĩa là xuất hiện, hiện tượng.

apparizione là giống đực hay giống cái?

apparizione là danh từ giống cái: l'apparizione, số nhiều le apparizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.