TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quartier generale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quartier generale · số nhiều: i quartier generali

quartier generale nghĩa là tổng hành dinh.

Nghĩa của quartier generale

Danh từ · giống đực

  1. Tổng hành dinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headquarters, base

Câu hỏi thường gặp

quartier generale nghĩa là gì?

quartier generale (danh từ) nghĩa là tổng hành dinh.

quartier generale là giống đực hay giống cái?

quartier generale là danh từ giống đực: il quartier generale, số nhiều i quartier generali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.