TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

additivo alimentare

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'additivo alimentare · số nhiều: gli additivi alimentari

additivo alimentare nghĩa là phụ gia thực phẩm.

Nghĩa của additivo alimentare

Danh từ · giống đực

  1. Phụ gia thực phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food additive

Câu hỏi thường gặp

additivo alimentare nghĩa là gì?

additivo alimentare (danh từ) nghĩa là phụ gia thực phẩm.

additivo alimentare là giống đực hay giống cái?

additivo alimentare là danh từ giống đực: l'additivo alimentare, số nhiều gli additivi alimentari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.