addomesticamento
danh từ giống đực
/ad.do.mes.ti.kaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'addomesticamento · số nhiều: gli addomesticamenti
addomesticamento nghĩa là sự thuần hóa.
Nghĩa của addomesticamento
Danh từ · giống đực
- Sự thuần hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ domestication
Câu hỏi thường gặp
addomesticamento nghĩa là gì?
addomesticamento (danh từ) nghĩa là sự thuần hóa.
addomesticamento là giống đực hay giống cái?
addomesticamento là danh từ giống đực: l'addomesticamento, số nhiều gli addomesticamenti.