TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

addomesticamento

danh từ giống đực
/ad.do.mes.ti.kaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'addomesticamento · số nhiều: gli addomesticamenti

addomesticamento nghĩa là sự thuần hóa.

Nghĩa của addomesticamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự thuần hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ domestication

Câu hỏi thường gặp

addomesticamento nghĩa là gì?

addomesticamento (danh từ) nghĩa là sự thuần hóa.

addomesticamento là giống đực hay giống cái?

addomesticamento là danh từ giống đực: l'addomesticamento, số nhiều gli addomesticamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.