agricoltore
danh từ giống đực
/a.ɡri.kolˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'agricoltore · số nhiều: gli agricoltori
agricoltore nghĩa là nông dân.
Nghĩa của agricoltore
Danh từ · giống đực
- Nông dân.
Dạng từ của agricoltore
| Giống cái | agricoltrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farmer
Câu hỏi thường gặp
agricoltore nghĩa là gì?
agricoltore (danh từ) nghĩa là nông dân.
agricoltore là giống đực hay giống cái?
agricoltore là danh từ giống đực: l'agricoltore, số nhiều gli agricoltori.