TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agricoltore

danh từ giống đực
/a.ɡri.kolˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'agricoltore · số nhiều: gli agricoltori

agricoltore nghĩa là nông dân.

Nghĩa của agricoltore

Danh từ · giống đực

  1. Nông dân.

Dạng từ của agricoltore

Giống cáiagricoltrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ farmer

Câu hỏi thường gặp

agricoltore nghĩa là gì?

agricoltore (danh từ) nghĩa là nông dân.

agricoltore là giống đực hay giống cái?

agricoltore là danh từ giống đực: l'agricoltore, số nhiều gli agricoltori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.