anamnesi
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anamnesi
anamnesi nghĩa là lịch sử.
Nghĩa của anamnesi
Danh từ · giống cái
- Lịch sử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anamnesis, medical history, case history
Câu hỏi thường gặp
anamnesi nghĩa là gì?
anamnesi (danh từ) nghĩa là lịch sử.
anamnesi là giống đực hay giống cái?
anamnesi là danh từ giống cái: l'anamnesi.