TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apogeo

danh từ giống đực
/a.poˈd͡ʒɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apogeo · số nhiều: gli apogei

apogeo nghĩa là điểm viễn địa.

Nghĩa của apogeo

Danh từ · giống đực

  1. Điểm viễn địa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apogee, peak, zenith, acme

Câu hỏi thường gặp

apogeo nghĩa là gì?

apogeo (danh từ) nghĩa là điểm viễn địa.

apogeo là giống đực hay giống cái?

apogeo là danh từ giống đực: l'apogeo, số nhiều gli apogei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.