TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

atlante

danh từ giống đực
/aˈtlan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'atlante · số nhiều: gli atlanti

atlante nghĩa là tập bản đồ, át-lát.

Nghĩa của atlante

Danh từ · giống đực

  1. Tập bản đồ, át-lát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atlas (bound collection of maps or tables); atlas (uppermost vertebra of the neck); telamon, atlas (male figure used as a pillar)

Câu hỏi thường gặp

atlante nghĩa là gì?

atlante (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, át-lát.

atlante là giống đực hay giống cái?

atlante là danh từ giống đực: l'atlante, số nhiều gli atlanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.