biblioteca
đi với mạo từ: la biblioteca · số nhiều: le biblioteche
biblioteca nghĩa là thư viện, tủ sách, kệ sách.
Nghĩa của biblioteca
Danh từ · giống cái
- Thư viện.
- Tủ sách, kệ sách.
Họ từ của biblioteca
Câu ví dụ với biblioteca
- Per favore, non scrivere su questo libro della biblioteca. Vui lòng không viết vào sách của thư viện.Tatoeba #989808
- A quest'ora domani starò studiando in biblioteca. Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384849
- Domani io andrò a studiare in biblioteca. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748025
- Domani io vado a studiare in biblioteca. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748026
- Ogni città in America ha una biblioteca. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478829
- Ho bisogno di andare in biblioteca domani. Ngày mai tôi cần phải đi tới thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11033217
- A me piace leggere libri in biblioteca. Tôi thích đọc sách ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13312995
- Mary è un topo di biblioteca. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1251569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ library; bookcase
Câu hỏi thường gặp
biblioteca nghĩa là gì?
biblioteca (danh từ) nghĩa là thư viện, tủ sách, kệ sách.
biblioteca là giống đực hay giống cái?
biblioteca là danh từ giống cái: la biblioteca, số nhiều le biblioteche.