britannico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/briˈtan.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
britannico nghĩa là anh, đảo anh.
Nghĩa của britannico
Tính từ
- Anh, đảo anh.
Dạng từ của britannico
| Giống cái số ít | britannica |
| Giống đực số nhiều | britannici |
| Giống cái số nhiều | britanniche |
Họ từ của britannico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ British, Britannic; English
- Danh từ British citizen, Briton; English person
Câu hỏi thường gặp
britannico nghĩa là gì?
britannico (tính từ) nghĩa là anh, đảo anh.