TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

britannico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/briˈtan.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

britannico nghĩa là anh, đảo anh.

Nghĩa của britannico

Tính từ

  1. Anh, đảo anh.

Dạng từ của britannico

Giống cái số ítbritannica
Giống đực số nhiềubritannici
Giống cái số nhiềubritanniche

Họ từ của britannico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ British, Britannic; English
  • Danh từ British citizen, Briton; English person

Câu hỏi thường gặp

britannico nghĩa là gì?

britannico (tính từ) nghĩa là anh, đảo anh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.