TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bronzo

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbron.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bronzo · số nhiều: i bronzi

bronzo nghĩa là đồng điếu, đồng đỏ, đồng vàng.

Nghĩa của bronzo

Danh từ · giống đực

  1. Đồng điếu, đồng đỏ, đồng vàng, đồng thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bronze (metal or object); bell, especially church bell

Câu hỏi thường gặp

bronzo nghĩa là gì?

bronzo (danh từ) nghĩa là đồng điếu, đồng đỏ, đồng vàng.

bronzo là giống đực hay giống cái?

bronzo là danh từ giống đực: il bronzo, số nhiều i bronzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.