TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈklo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il clone · số nhiều: i cloni

clone nghĩa là bản sao.

Nghĩa của clone

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Bản sao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clone; clone

Câu hỏi thường gặp

clone nghĩa là gì?

clone (danh từ) nghĩa là bản sao.

clone là giống đực hay giống cái?

clone là danh từ giống đực: il clone, số nhiều i cloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.