clone
/ˈklo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il clone · số nhiều: i cloni
clone nghĩa là bản sao.
Nghĩa của clone
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Bản sao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clone; clone
Câu hỏi thường gặp
clone nghĩa là gì?
clone (danh từ) nghĩa là bản sao.
clone là giống đực hay giống cái?
clone là danh từ giống đực: il clone, số nhiều i cloni.