TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collotorto

danh từ giống đực
/ˌkɔl.loˈtɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il collotorto · số nhiều: i collitorti

collotorto nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Nghĩa của collotorto

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a religious hypocrite, a bigot; a wryneck (bird of genus Jynx)

Câu hỏi thường gặp

collotorto nghĩa là gì?

collotorto (danh từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

collotorto là giống đực hay giống cái?

collotorto là danh từ giống đực: il collotorto, số nhiều i collitorti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.