collotorto
danh từ giống đực
/ˌkɔl.loˈtɔr.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il collotorto · số nhiều: i collitorti
collotorto nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.
Nghĩa của collotorto
Danh từ · giống đực
- Kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a religious hypocrite, a bigot; a wryneck (bird of genus Jynx)
Câu hỏi thường gặp
collotorto nghĩa là gì?
collotorto (danh từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.
collotorto là giống đực hay giống cái?
collotorto là danh từ giống đực: il collotorto, số nhiều i collitorti.