TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

decongestionante

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il decongestionante · số nhiều: i decongestionanti

decongestionante nghĩa là thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.

Nghĩa của decongestionante

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ decongestant
  • Danh từ decongestant

Câu hỏi thường gặp

decongestionante nghĩa là gì?

decongestionante (danh từ) nghĩa là thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.

decongestionante là giống đực hay giống cái?

decongestionante là danh từ giống đực: il decongestionante, số nhiều i decongestionanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.