decongestionante
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il decongestionante · số nhiều: i decongestionanti
decongestionante nghĩa là thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
Nghĩa của decongestionante
Danh từ · giống đực
- Thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decongestant
- Danh từ decongestant
Câu hỏi thường gặp
decongestionante nghĩa là gì?
decongestionante (danh từ) nghĩa là thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
decongestionante là giống đực hay giống cái?
decongestionante là danh từ giống đực: il decongestionante, số nhiều i decongestionanti.