TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dignitoso

/diɲ.ɲiˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

dignitoso nghĩa là đoan trang.

Nghĩa của dignitoso

Tính từ

  1. Đoan trang.

Dạng từ của dignitoso

Giống cái số ítdignitosa
Giống đực số nhiềudignitosi
Giống cái số nhiềudignitose
So sánh nhấtdignitosissimo

Họ từ của dignitoso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dignified; decent, decorous

Câu hỏi thường gặp

dignitoso nghĩa là gì?

dignitoso (tính từ) nghĩa là đoan trang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.