TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dimostrazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.mos.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dimostrazione · số nhiều: le dimostrazioni

dimostrazione nghĩa là biểu tình.

Nghĩa của dimostrazione

Danh từ · giống cái

  1. Biểu tình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demonstration

Câu hỏi thường gặp

dimostrazione nghĩa là gì?

dimostrazione (danh từ) nghĩa là biểu tình.

dimostrazione là giống đực hay giống cái?

dimostrazione là danh từ giống cái: la dimostrazione, số nhiều le dimostrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.