disciplina
/diʃ.ʃiˈpli.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disciplina · số nhiều: le discipline
disciplina nghĩa là kỉ luật, môn học.
Nghĩa của disciplina
Danh từ · giống cái
- Kỉ luật.
- Môn học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discipline (all meanings); order; subject (in school); discipline, sport (type of)
Câu hỏi thường gặp
disciplina nghĩa là gì?
disciplina (danh từ) nghĩa là kỉ luật, môn học.
disciplina là giống đực hay giống cái?
disciplina là danh từ giống cái: la disciplina, số nhiều le discipline.