TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disciplina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diʃ.ʃiˈpli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disciplina · số nhiều: le discipline

disciplina nghĩa là kỉ luật, môn học.

Nghĩa của disciplina

Danh từ · giống cái

  1. Kỉ luật.
  2. Môn học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discipline (all meanings); order; subject (in school); discipline, sport (type of)

Câu hỏi thường gặp

disciplina nghĩa là gì?

disciplina (danh từ) nghĩa là kỉ luật, môn học.

disciplina là giống đực hay giống cái?

disciplina là danh từ giống cái: la disciplina, số nhiều le discipline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.