disco duro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disco duro · số nhiều: i dischi duri
disco duro nghĩa là ổ đĩa cứng.
Nghĩa của disco duro
Danh từ · giống đực
- Thụy Sĩ Ổ đĩa cứng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disco duro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hard disk
Câu hỏi thường gặp
disco duro nghĩa là gì?
disco duro (danh từ) nghĩa là ổ đĩa cứng.
disco duro là giống đực hay giống cái?
disco duro là danh từ giống đực: il disco duro, số nhiều i dischi duri.