disco ottico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disco ottico · số nhiều: i dischi ottici
disco ottico nghĩa là đĩa quang.
Nghĩa của disco ottico
Danh từ · giống đực
- Đĩa quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ optical disc
Câu hỏi thường gặp
disco ottico nghĩa là gì?
disco ottico (danh từ) nghĩa là đĩa quang.
disco ottico là giống đực hay giống cái?
disco ottico là danh từ giống đực: il disco ottico, số nhiều i dischi ottici.