disco volante
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il disco volante · số nhiều: i dischi volanti
disco volante nghĩa là đĩa bay.
Nghĩa của disco volante
Danh từ · giống đực
- Đĩa bay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flying saucer
Câu hỏi thường gặp
disco volante nghĩa là gì?
disco volante (danh từ) nghĩa là đĩa bay.
disco volante là giống đực hay giống cái?
disco volante là danh từ giống đực: il disco volante, số nhiều i dischi volanti.