TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disco volante

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il disco volante · số nhiều: i dischi volanti

disco volante nghĩa là đĩa bay.

Nghĩa của disco volante

Danh từ · giống đực

  1. Đĩa bay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flying saucer

Câu hỏi thường gặp

disco volante nghĩa là gì?

disco volante (danh từ) nghĩa là đĩa bay.

disco volante là giống đực hay giống cái?

disco volante là danh từ giống đực: il disco volante, số nhiều i dischi volanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.