emide
danh từ giống cái
/ˈɛ.mi.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'emide · số nhiều: le emidi
emide nghĩa là rùa ao, rùa đầm.
Nghĩa của emide
Danh từ · giống cái
- Rùa ao, rùa đầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turtle, terrapin
Câu hỏi thường gặp
emide nghĩa là gì?
emide (danh từ) nghĩa là rùa ao, rùa đầm.
emide là giống đực hay giống cái?
emide là danh từ giống cái: l'emide, số nhiều le emidi.