TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emide

danh từ giống cái
/ˈɛ.mi.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emide · số nhiều: le emidi

emide nghĩa là rùa ao, rùa đầm.

Nghĩa của emide

Danh từ · giống cái

  1. Rùa ao, rùa đầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turtle, terrapin

Câu hỏi thường gặp

emide nghĩa là gì?

emide (danh từ) nghĩa là rùa ao, rùa đầm.

emide là giống đực hay giống cái?

emide là danh từ giống cái: l'emide, số nhiều le emidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.