TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emirato

danh từ giống đực
/e.miˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emirato · số nhiều: gli emirati

emirato nghĩa là tiểu vương quốc.

Nghĩa của emirato

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu vương quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emirate

Câu hỏi thường gặp

emirato nghĩa là gì?

emirato (danh từ) nghĩa là tiểu vương quốc.

emirato là giống đực hay giống cái?

emirato là danh từ giống đực: l'emirato, số nhiều gli emirati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.