emirato
danh từ giống đực
/e.miˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'emirato · số nhiều: gli emirati
emirato nghĩa là tiểu vương quốc.
Nghĩa của emirato
Danh từ · giống đực
- Tiểu vương quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emirate
Câu hỏi thường gặp
emirato nghĩa là gì?
emirato (danh từ) nghĩa là tiểu vương quốc.
emirato là giống đực hay giống cái?
emirato là danh từ giống đực: l'emirato, số nhiều gli emirati.