TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epidermide

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'epidermide · số nhiều: le epidermidi

epidermide nghĩa là ngoại bì.

Nghĩa của epidermide

Danh từ · giống cái

  1. Ngoại bì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epidermis; skin, surface

Câu hỏi thường gặp

epidermide nghĩa là gì?

epidermide (danh từ) nghĩa là ngoại bì.

epidermide là giống đực hay giống cái?

epidermide là danh từ giống cái: l'epidermide, số nhiều le epidermidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.