TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epilessia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'epilessia · số nhiều: le epilessie

epilessia nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.

Nghĩa của epilessia

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epilepsy

Câu hỏi thường gặp

epilessia nghĩa là gì?

epilessia (danh từ) nghĩa là bệnh động kinh, hội chứng động kinh.

epilessia là giống đực hay giống cái?

epilessia là danh từ giống cái: l'epilessia, số nhiều le epilessie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.