ernia
/ˈɛr.nja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ernia · số nhiều: le ernie
ernia nghĩa là thoát vị.
Nghĩa của ernia
Danh từ · giống cái
- Thoát vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hernia
Câu hỏi thường gặp
ernia nghĩa là gì?
ernia (danh từ) nghĩa là thoát vị.
ernia là giống đực hay giống cái?
ernia là danh từ giống cái: l'ernia, số nhiều le ernie.