TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ernia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛr.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ernia · số nhiều: le ernie

ernia nghĩa là thoát vị.

Nghĩa của ernia

Danh từ · giống cái

  1. Thoát vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hernia

Câu hỏi thường gặp

ernia nghĩa là gì?

ernia (danh từ) nghĩa là thoát vị.

ernia là giống đực hay giống cái?

ernia là danh từ giống cái: l'ernia, số nhiều le ernie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.