TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erosione

danh từ giống cái
/e.roˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erosione · số nhiều: le erosioni

erosione nghĩa là xói mòn.

Nghĩa của erosione

Danh từ · giống cái

  1. Xói mòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ erosion

Câu hỏi thường gặp

erosione nghĩa là gì?

erosione (danh từ) nghĩa là xói mòn.

erosione là giống đực hay giống cái?

erosione là danh từ giống cái: l'erosione, số nhiều le erosioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.