fangoso
/fanˈɡo.zo/ giọng máy của trình duyệt
fangoso nghĩa là bùn lầy, lầy lội.
Nghĩa của fangoso
Tính từ
- Bùn lầy, lầy lội, sình lầy.
Dạng từ của fangoso
| Giống cái số ít | fangosa |
| Giống đực số nhiều | fangosi |
| Giống cái số nhiều | fangose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ muddy
Câu hỏi thường gặp
fangoso nghĩa là gì?
fangoso (tính từ) nghĩa là bùn lầy, lầy lội.