flessione
danh từ giống cái
/flesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la flessione · số nhiều: le flessioni
flessione nghĩa là hít đất, chống đẩy.
Nghĩa của flessione
Danh từ · giống cái
- Hít đất, chống đẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bending; bend (any of several gymnastic movements), squat; slight fall or drop; inflection; push-up
Câu hỏi thường gặp
flessione nghĩa là gì?
flessione (danh từ) nghĩa là hít đất, chống đẩy.
flessione là giống đực hay giống cái?
flessione là danh từ giống cái: la flessione, số nhiều le flessioni.