TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

flessione

danh từ giống cái
/flesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la flessione · số nhiều: le flessioni

flessione nghĩa là hít đất, chống đẩy.

Nghĩa của flessione

Danh từ · giống cái

  1. Hít đất, chống đẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bending; bend (any of several gymnastic movements), squat; slight fall or drop; inflection; push-up

Câu hỏi thường gặp

flessione nghĩa là gì?

flessione (danh từ) nghĩa là hít đất, chống đẩy.

flessione là giống đực hay giống cái?

flessione là danh từ giống cái: la flessione, số nhiều le flessioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.