TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gallare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡalˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của gallare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gall
  • Động từ to float; to become proud or arrogant; to perk up, to rejoice; to fertilize (an egg) (of a rooster); to remain fertilized (of an egg)

Dạng từ của gallare

Số nhiều (danh từ)gallari

Chia động từ gallare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gallatoDanh động từ: gallando

Hiện tại presente

  • io gallo
  • tu galli
  • lui/lei galla
  • noi galliamo
  • voi gallate
  • loro gallano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gallato
  • tu hai gallato
  • lui/lei ha gallato
  • noi abbiamo gallato
  • voi avete gallato
  • loro hanno gallato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gallavo
  • tu gallavi
  • lui/lei gallava
  • noi gallavamo
  • voi gallavate
  • loro gallavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gallai
  • tu gallasti
  • lui/lei gallò
  • noi gallammo
  • voi gallaste
  • loro gallarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gallerò
  • tu gallerai
  • lui/lei gallerà
  • noi galleremo
  • voi gallerete
  • loro galleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gallerei
  • tu galleresti
  • lui/lei gallerebbe
  • noi galleremmo
  • voi gallereste
  • loro gallerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io galli
  • che tu galli
  • che lui/lei galli
  • che noi galliamo
  • che voi galliate
  • che loro gallino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gallassi
  • che tu gallassi
  • che lui/lei gallasse
  • che noi gallassimo
  • che voi gallaste
  • che loro gallassero

Mệnh lệnh imperativo

  • galla! (tu)
  • galli! (lei)
  • galliamo! (noi)
  • gallate! (voi)
  • gallino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gallare

  • I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ gallare ở thì hiện tại thế nào?

io gallo, tu galli, lui/lei galla, noi galliamo, voi gallate, loro gallano. Phân từ quá khứ: gallato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.