halva
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la halva
halva nghĩa là bánh hanva, bánh mật.
Nghĩa của halva
Danh từ · giống cái
- Bánh hanva, bánh mật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halva
Câu hỏi thường gặp
halva nghĩa là gì?
halva (danh từ) nghĩa là bánh hanva, bánh mật.
halva là giống đực hay giống cái?
halva là danh từ giống cái: la halva.