imperiale
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.peˈrja.le/ giọng máy của trình duyệt
imperiale nghĩa là thành nội, hoàng đế.
Nghĩa của imperiale
Tính từ
- Thành nội, hoàng đế.
Dạng từ của imperiale
| Số nhiều | imperiali |
Cụm từ, thành ngữ với imperiale
- corvo imperiale — Quạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imperial
Câu hỏi thường gặp
imperiale nghĩa là gì?
imperiale (tính từ) nghĩa là thành nội, hoàng đế.