TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

internazionalizzazione

danh từ giống cái
/in.ter.nat.t͡sjo.na.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'internazionalizzazione · số nhiều: le internazionalizzazioni

internazionalizzazione nghĩa là quốc tế hoá.

Nghĩa của internazionalizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Quốc tế hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ internationalization

Câu hỏi thường gặp

internazionalizzazione nghĩa là gì?

internazionalizzazione (danh từ) nghĩa là quốc tế hoá.

internazionalizzazione là giống đực hay giống cái?

internazionalizzazione là danh từ giống cái: l'internazionalizzazione, số nhiều le internazionalizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.