TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interpunzione

danh từ giống cái
/in.ter.punˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'interpunzione · số nhiều: le interpunzioni

interpunzione nghĩa là chấm câu.

Nghĩa của interpunzione

Danh từ · giống cái

  1. Chấm câu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpunzione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ punctuation

Câu hỏi thường gặp

interpunzione nghĩa là gì?

interpunzione (danh từ) nghĩa là chấm câu.

interpunzione là giống đực hay giống cái?

interpunzione là danh từ giống cái: l'interpunzione, số nhiều le interpunzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.