interpunzione
danh từ giống cái
/in.ter.punˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interpunzione · số nhiều: le interpunzioni
interpunzione nghĩa là chấm câu.
Nghĩa của interpunzione
Danh từ · giống cái
- Chấm câu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpunzione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punctuation
Câu hỏi thường gặp
interpunzione nghĩa là gì?
interpunzione (danh từ) nghĩa là chấm câu.
interpunzione là giống đực hay giống cái?
interpunzione là danh từ giống cái: l'interpunzione, số nhiều le interpunzioni.