TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipocrita

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iˈpɔ.kri.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipocrita

ipocrita nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Nghĩa của ipocrita

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Dạng từ của ipocrita

Giống cái số nhiềuipocrite

Câu ví dụ với ipocrita

  • Che ipocrita! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3014810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hypocritical
  • Danh từ hypocrite

Câu hỏi thường gặp

ipocrita nghĩa là gì?

ipocrita (danh từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

ipocrita là giống đực hay giống cái?

ipocrita là danh từ cả hai giống: l'ipocrita.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.