TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iposmia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iposmia · số nhiều: le iposmie

iposmia nghĩa là mất khứu giác, giảm khả năng ngửi.

Nghĩa của iposmia

Danh từ · giống cái

  1. Mất khứu giác, giảm khả năng ngửi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyposmia

Câu hỏi thường gặp

iposmia nghĩa là gì?

iposmia (danh từ) nghĩa là mất khứu giác, giảm khả năng ngửi.

iposmia là giống đực hay giống cái?

iposmia là danh từ giống cái: l'iposmia, số nhiều le iposmie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.