TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipoteca

danh từ giống cái
/i.poˈtɛ.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipoteca · số nhiều: le ipoteche

ipoteca nghĩa là quyền cầm cố.

Cũng là một dạng biến đổi của ipotecare — Cầm cố.

Nghĩa của ipoteca

Danh từ · giống cái

  1. Quyền cầm cố.

Họ từ của ipoteca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mortgage; claim

Câu hỏi thường gặp

ipoteca nghĩa là gì?

ipoteca (danh từ) nghĩa là quyền cầm cố.

ipoteca là giống đực hay giống cái?

ipoteca là danh từ giống cái: l'ipoteca, số nhiều le ipoteche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.