TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ipotermia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ipotermia · số nhiều: le ipotermie

ipotermia nghĩa là hạ thân nhiệt.

Nghĩa của ipotermia

Danh từ · giống cái

  1. Hạ thân nhiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypothermia

Câu hỏi thường gặp

ipotermia nghĩa là gì?

ipotermia (danh từ) nghĩa là hạ thân nhiệt.

ipotermia là giống đực hay giống cái?

ipotermia là danh từ giống cái: l'ipotermia, số nhiều le ipotermie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.