TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ippocampo

danh từ giống đực
/ip.poˈkam.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ippocampo · số nhiều: gli ippocampi

ippocampo nghĩa là cá ngựa, hải mã, hồi hải mã.

Nghĩa của ippocampo

Danh từ · giống đực

  1. Cá ngựa, hải mã.
  2. Hồi hải mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea horse; hippocampus

Câu hỏi thường gặp

ippocampo nghĩa là gì?

ippocampo (danh từ) nghĩa là cá ngựa, hải mã, hồi hải mã.

ippocampo là giống đực hay giống cái?

ippocampo là danh từ giống đực: l'ippocampo, số nhiều gli ippocampi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.