TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ludovico

/lu.doˈvi.ko/ giọng máy của trình duyệt

Ludovico nghĩa là luy.

Nghĩa của Ludovico

Danh từ riêng

  1. Luy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Germanic, equivalent to English Louis or Lewis

Câu hỏi thường gặp

Ludovico nghĩa là gì?

Ludovico (danh từ riêng) nghĩa là luy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.