lue
danh từ giống cái
/ˈlu.e/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lue
lue nghĩa là giang mai.
Nghĩa của lue
Danh từ · giống cái
- Giang mai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of sifilide (“syphilis”); plague, misfortune; an evil person
Câu hỏi thường gặp
lue nghĩa là gì?
lue (danh từ) nghĩa là giang mai.
lue là giống đực hay giống cái?
lue là danh từ giống cái: la lue.