TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la marina · số nhiều: le marine

marina nghĩa là hải quân.

Nghĩa của marina

Danh từ · giống cái

  1. Hải quân.

Cụm từ, thành ngữ với marina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coast; seascape; navy; marina

Câu hỏi thường gặp

marina nghĩa là gì?

marina (danh từ) nghĩa là hải quân.

marina là giống đực hay giống cái?

marina là danh từ giống cái: la marina, số nhiều le marine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.