TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marzo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmar.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marzo

marzo nghĩa là tháng ba.

Nghĩa của marzo

Danh từ · giống đực

  1. Tháng ba.

Câu ví dụ với marzo

  • Il nuovo ponte verrà completato per marzo. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ March (the month)

Câu hỏi thường gặp

marzo nghĩa là gì?

marzo (danh từ) nghĩa là tháng ba.

marzo là giống đực hay giống cái?

marzo là danh từ giống đực: il marzo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.