miliardo
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miˈljar.do/ giọng máy của trình duyệt
miliardo nghĩa là một tỉ, tỉ.
Nghĩa của miliardo
Số từ
- Một tỉ, tỉ, tỷ.
Câu ví dụ với miliardo
- L'universo è nato più di 12 miliardi di anni fa. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ billion (10⁹)
Câu hỏi thường gặp
miliardo nghĩa là gì?
miliardo (số từ) nghĩa là một tỉ, tỉ.