TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monito

danh từ giống đực
/ˈmɔ.ni.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monito · số nhiều: i moniti

monito nghĩa là lời cảnh báo, cảnh báo.

Nghĩa của monito

Danh từ · giống đực

  1. Lời cảnh báo, cảnh báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admonition, warning

Câu hỏi thường gặp

monito nghĩa là gì?

monito (danh từ) nghĩa là lời cảnh báo, cảnh báo.

monito là giống đực hay giống cái?

monito là danh từ giống đực: il monito, số nhiều i moniti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.